hầm trú ẩn

Học thuật
Thân thiện
hầm trú ẩn

Trong chiến tranh, gia đình này đang trú trong hầm trú ẩn của họ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình ngầm dưới đất hoặc được gia cố kiên cố, dùng để ẩn nấp, bảo vệ con người khỏi các mối đe dọa bên ngoài như bom đạn, thiên tai: "Hầm trú ẩn" một không gian an toàn được xây dựng với mục đích phòng thủ bảo vệ tính mạng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi báo động, mọi người lập tức chạy xuống hầm trú ẩn.
    • Thành phố đã xây dựng nhiều hầm trú ẩn công cộng để phòng khi chiến tranh hoặc thảm họa.
    • Hầm trú ẩn trong nhà tôi được trang bị đầy đủ nước uống đồ ăn khô.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hầm trú ẩn cá nhân": chỉ hầm trú ẩn quy mô nhỏ, thường được xây dựng trong khuôn viên gia đình.
    • Ông cụ đã đào một hầm trú ẩn cá nhân phía sau vườn.
  • "hầm trú ẩn kiên cố": nhấn mạnh đến khả năng chịu đựng độ an toàn cao của công trình.
    • Tòa nhà này một hầm trú ẩn kiên cố được làm bằng tông cốt thép dày.
Biến thể từ gần giống
  • Hầm tránh bom (dt): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh mục đích tránh bom đạn.
    • Những hầm tránh bom từ thời chiến nay vẫn còn nguyên vẹn.
  • Hầm trú ẩn hạt nhân (dt): một loại hầm trú ẩn đặc biệt được thiết kế để chống lại các mối đe dọa từ khí hạt nhân.
    • Chính phủ đã công bố kế hoạch xây dựng các hầm trú ẩn hạt nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Hầm tránh (dt): nơi trú ẩn dưới lòng đất.
  • Hầm ẩn nấp (dt): nhấn mạnh vào hành động ẩn mình.
  • Công trình phòng thủ dân sự (dt): thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả hầm trú ẩn.
Thành ngữ liên quan
  • "An toàn như trong hầm trú ẩn": một cách so sánh để chỉ một nơi hoặc trạng thái rất an toàn, được bảo vệ tuyệt đối.
    • Căn phòng kín này kiên cố, an toàn như trong hầm trú ẩn vậy.
hầm trú ẩn

Trong chiến tranh, gia đình này đang trú trong hầm trú ẩn của họ.

  1. dt. Hầm ẩn nấp để tránh bom đạn: Trong chiến tranh nhà nào cũng hầm trú ẩn.